CKG48

Từ EverybodyWiki Bios & Wiki

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Message box/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.

CKG48 là một nhóm nhạc nữ thần tượng Trung Quốc có trụ sở tại Trùng Khánh, Trung Quốc. Được thành lập vào năm 2017 và là nhóm nhạc chị em thứ 4 của SNH48 được thành lập.

Vào ngày 19 tháng 1 năm 2019, là một phần của Chiến lược tổ chức lại STAR48, Đội C và Đội K sẽ tan rã.

Vào ngày 16 tháng 3 năm 2019, nhóm đã được cải tổ bằng cách đưa một số thành viên từ Idols Ft sang biểu diễn dưới tên CKG48.

Vào ngày 13 tháng 5 năm 2021, các thành viên Idols Ft đã biểu diễn với CKG48 được gọi là thành viên CKG48 chính thức kể từ ngày đó trở đi và tư cách Idols Ft của họ đã bị thu hồi.

Thành viên CKG48[sửa]

  • Có 20 thành viên
  • Đội trưởng hiện tại là Trương Ái Tĩnh
Nghệ Danh Tên Thật Ngày sinh Gen Quê quán Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Mori Trần Dĩnh Lâm 陈颍琳 Chen YingLin 22 tháng 5, 2000 (22 tuổi) 5th Quảng Đông
Phiến Phiến 扇扇 Phó Mĩ Thiện 付美善 Fu MeiShan 08/02 5th Cát Lâm
Quả Hạch 果核 Cao Tuyết Dật 高雪逸 Gao XueYi 27 tháng 10, 2000 (21 tuổi) GNZ48 2nd Trùng Khánh
Tiêu Tiêu

Tiêu Tương

霄霄

霄酱

Lôi Vũ Tiêu 雷宇霄 Lei YuXiao 3 tháng 11, 2001 (20 tuổi) 1st Quảng Đông
Lý Thanh Thiên 李晴天 Lý Tuệ 李慧 Li Hui 8 tháng 11, 1996 (25 tuổi) SHY 1st Hà Bắc Kiêm nhiệm CKG48
Lượng Tinh Tinh

Tuyệt Cốt

Đông Đông

亮晶晶

脆骨

鸫鸫

Lương Tinh Kim 梁晶金 Liang JingJin 11 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 4th Tứ Xuyên
Tiểu Đản Nê 小蛋泥 La Ân Ni 罗恩妮 Luo EnNi 08/04 5th Trùng Khánh
Lạc Lạc

Lạc Bảo

Lạc Tể

洛洛

洛宝

洛崽

Lạc Vũ Đình 骆羽庭 Luo YuTing 24 tháng 4, 2002 (20 tuổi) 5th Chiết Giang
Lạp Lạp 粒粒 Bành Hàm Linh 彭含灵 Peng HanLing 21/02 5th Tứ Xuyên
Tiểu Hùng Nhuyễn Đường 小熊软糖

胖达

Phan Dĩnh 潘颖 Pan Ying 6 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 4th Trùng Khánh
Vũ Hàng Viên

Tiểu Hổ Nha

宇航员

小虎牙

Bành Du Hàm 彭榆涵 Peng YuHan 18 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 3rd Hồ Nam
Tứ Nguyệt

Thái Thái

四月

菜菜

Vương Tư Việt 王偲越 Wang SiYue 19 tháng 2, 2001 (21 tuổi) GNZ48 1st Giang Tô Kiêm nhiệm CKG48
Tiểu Bình Quả

Quả Quả

小苹果

果果

Ngô Học Vũ 吴学雨 Wu XueYu 15 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 1st Tứ Xuyên
Hoan Hoan 欢欢 Tạ Kim Nam 谢金男 Xie JinNan 7 tháng 5, 2002 (20 tuổi) 5th Tứ Xuyên
Tiểu Hùng 小熊 Hùng Tố Quân 熊素君 Xiong SuJun 9 tháng 9, 1994 (27 tuổi) SNH48 5th Giang Tây
Thiểm Thiểm 闪闪 Dương Duẫn Hàm 杨允涵 Yang YunHan 16 tháng 4, 1995 (27 tuổi) SHY48 1st Quý Châu
Bính Bính 饼饼 Trương Ái Tĩnh 张爱静 Zhang AiJing 3 tháng 8, 1999 (23 tuổi) SHY48 1st Tứ Xuyên Đội Trưởng
Tửu Oa

Tửu Tửu

酒窝

酒酒

Trương Phàm 张帆 Zhang Fan 11 tháng 9, 2002 (19 tuổi) 5th Tứ Xuyên
Tuệ Tuệ

Trạch Tuệ

Tuệ Nhi

Toan Nãi

慧慧

泽慧

慧儿

酸奶

Triệu Trạch Tuệ 赵泽慧 Zhao ZeHui 25 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 1st Thiểm Tây
Tiểu Duyên 小缘 Chu Thụy Duyên 朱瑞缘 Zhu RuiYuan 18 tháng 8, 2000 (21 tuổi) 5th Trùng Khánh

Thành viên chuyển đi[sửa]

Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê

Quán

Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Team C
Bách Hân Dư 柏欣妤 Bai XinYu 25/01/1997 1st Giang Tô Chuyển sang SNH48 Team NII
Lí San San 李姗姗 Li Shanshan 08/04/1998 1st Tứ Xuyên Chuyển sang GNZ48 Team G
Nhiễm Uý 冉蔚 Ran Wei 21/05/1999 1st Tứ Xuyên Chuyển sang SNH48 Team X
Từ Sở Văn 徐楚雯 Xu ChuWen 26/10/1999 2nd Giang Tây Chuyển sang GNZ48 Team G
Tằng Giai 曾佳 Zeng Jia 24/10/1999 1st Trùng Khánh Chuyển sang GNZ48 Team NIII
Team K
Phương Kỳ 方琪 Fang Qi 12/06/1999 3rd Giang Tây Chuyển sang GNZ48 Team Z
Quách Sảng 郭爽 Guo Shuang 19/06/2000 3rd Tứ Xuyên Dự bị sinh SNH48 team HII
Hách Tịnh Di 郝婧怡 Hao JingYi 23/02/1999 1st Thiểm Tây Chuyển sang SNH48 Team HII
Lâm Thư Tình 林舒晴 Lin ShuQing 28/05/2000 1st Phúc Kiến Chuyển sang SNH48 Team HII
CKG48
Điền Mật 田密 Tian Mi 15/01/2002 3rd Trùng Khánh Chuyển sang IDOLS Ft

Thành viên tốt nghiệp[sửa]

Tên Thật Ngày sinh Gen Quê quán Năm Ghi Chú
Hán-Việt Bản ngữ Latin
Team C
Mao Dịch Hàm 毛译晗 Mao YiHan 27/11/1999 1st Trùng Khánh 22/06/2022 Tốt nghiệp
Mạnh Nguyệt 孟玥 Meng Yue 11/03/2003 1st Trùng Khánh 08/02/2020 Tốt nghiệp
Khang Triệu Vi 康兆薇 Kang ZhaoWei 09/02/2003 3rd Trùng Khánh 06/03/2019 Tốt nghiệp
Lý Ân Nhuệ 李恩锐 Li EnRui 18/05/1995 1st Quý Châu 13/05/2021 Tốt nghiệp
Lý Trạch Á 李泽亚 Li ZeYa 27/12 1st Sơn Đông 13/05/2021 Tốt nghiệp
Tiêu Ngọc Trân 谯玉珍 Qiao YuZhen 26/12/1996 1st Tứ Xuyên 01/03/2022 Tốt nghiệp
Điền Thiến Lan 田倩兰 Tian QianLan 17/01/1998 1st Tứ Xuyên 01/03/2022 Tốt nghiệp
Từ Huệ Linh 徐慧玲 Xu HuiLing 21/10/1997 2rd Trùng Khánh 06/04/2021 Tốt nghiệp
Vương Mộng Trúc 王梦竹 Wang MengZhu 29/12/1995 1st Liêu Ninh 26/03/2021 Tốt nghiệp
Vương Ngu Bác 王娱博 Wang YuBo 10/07/1999 1st Giang Tô 06/03/2019 Tốt nghiệp
Ngũ Hàn Kỳ 伍寒琪 Wu HanQi 07/04/2000 1st Tứ Xuyên 06/03/2019 Tốt nghiệp
Châu Nguyên 周源 Zhou Yuan 24/10 1st Bắc Kinh 13/05/2021 Tốt nghiệp
Tả Hân 左欣 Zuo Xin 14/12/2001 1st Trùng Khánh 01/03/2022 Tốt nghiệp
Đào Uyển Thụy 陶菀瑞 Tao WanRui 25/06/1997 1st Tứ Xuyên 13/05/2021 Tốt nghiệp
Team K
Ngải Chỉ Diệc 艾芷亦 Ai ZhiYi 08/05/2000 1st Hồ Bắc 13/05/2021 Tốt nghiệp
Tào Lộ Đan 曹露丹 Cao LuDan 23/05/2003 3rd Trùng Khánh 01/03/2022 Tốt nghiệp
Đới Tử Vi 戴紫薇 Dai ZiWei 20/02/1998 2rd Trùng Khánh 08/06/2019 Tốt nghiệp
Phàn Hi Nguyệt 樊曦月 Fan XiYue 22/02/1996 1st Sơn Tây 13/05/2021 Tốt nghiệp
Hàn Lâm Cần 韩林芹 Han LinQin 21/04/1997 1st Tứ Xuyên 06/03/2019 Tốt nghiệp
Hoàng Uyển Anh 黄琬璎 Huang WanYing 24/03/1998 1st Tứ Xuyên 24/05/2020 Tốt nghiệp
Lý Du Tuyền 李瑜璇 Li YuXuan 07/11/1997 1st Hồ Bắc 25/05/2019 Tốt nghiệp
Lưu Dặc Hạm 刘弋菡 Liu YiHan 21/05/2001 1st Tứ Xuyên 01/03/2022 Tốt nghiệp
Thạch Cần 石勤 Shi Qin 04/12/1998 1st Giang Tây 07/03/2018 Bị loại khỏi CKG48
Điền Trinh Trăn 田祯臻 Tian ZhenZhen 03/03/2002 1st Trùng Khánh 26/02/2019 Tốt nghiệp
Ngụy Tiểu Yên 魏小燕 Wei XiaoYan 21/02/1997 2nd Phúc Kiến 30/08/2020 Tốt nghiệp
Ngô Tinh Tinh 吴晶晶 Wu JingJing 30 tháng 6, 1998 (24 tuổi) 1st Hồ Nam 30/06/2022 Tốt nghiệp
Hạ Văn Thiến 夏文倩 Xia WenQian 20/09/1998 1st Hồ Bắc 13/05/2021 Tốt nghiệp
Chương Vũ Dương 章宇阳 Zhang YuYang 18/08 1st Hồ Nam 13/05/2021 Tốt nghiệp
Trịnh Dương Oánh 郑阳莹 Zheng YangYing 16/09/1998 1st Trùng Khánh 07/03/2018 Bị loại khỏi CKG48
Châu Đồng Nhiễm 周桐冉 Zhou TongRan 04/06/1994 2nd Sơn Đông 04/03/2021 Tốt nghiệp
CKG48
Trần Ni Á 陈妮亚 Chen NiYa 25/03/2004 4th Tân Cương 01/03/2022 Tốt nghiệp
Hoàng Hâm Nguyên 黄歆源 Huang XinYuan 09/08/2000 4th Trùng Khánh 22/09/2020 Tốt nghiệp
Lưu Vũ Đình 刘宇婷 Liu YuTing 18/02/2002 5th Tứ Xuyên 03/07/2022 Tốt nghiệp
Đồ Tú Văn 涂秀文 Tu XiuWen 18/10/2003 4th Trùng Khánh 11/02/2021 Tốt nghiệp
Ngô Hiểu Đồng 吴晓桐 Wu XiaoTong 07/12/1998 2nd Trùng Khánh 13/05/2021 Tốt nghiệp
Dư Mộng Lộ 余梦露 Yu MengLu 30/12/1996 2nd Tứ Xuyên 03/11/2018 Tốt nghiệp
Dư Vân Huyên 余芸萱 Yu YunXuan 08/02/2002 4th Tứ Xuyên 01/03/2021 Tốt nghiệp
Triệu Tư Vũ 赵思雨 Zhao SiYu 07/05/2001 3rd Tứ Xuyên 10/05/2019 Từ chức khỏi CKG48
Trâu Băng Thanh 邹冰清 Zou BingQing 01/11/2000 2st Trùng Khánh 04/03/2021 Tốt nghiệp

Các giai đoạn[sửa]

CKG48[sửa]

# Tên sân khấu Ngày Biểu diễn
1 Miss Camellia 16/03/2019 - 11/05/2019
2 Fantasy Coronation (奇幻的加冕旅程) 18/05/2019 - 14/07/2019
3 Miss Camellia: Growing (Miss Camellia 成长) 20/07/2019 - 28/12/2020
4 Miss Camellia: Blooming (Miss Camellia 绽放) 20/06/2020 - 01/11/2020
5 Theatrical Goddess (剧场女神) 07/11/2020 - 23/10/2021
6 Hand In Hand (手牵手) 01/01/2022 - Now

Đội C[sửa]

# Tên sân khấu Ngày Biểu diễn
1 First Person (第1人称) 03/11/2017 - 23/06/2018 53
2 Dream Banner (梦想 的 旗帜) 30/06/2018 - 30/12/2018 36

Đội K[sửa]

# Tên sân khấu Ngày Biểu diễn
1 Fantasy Coronation (奇幻加冕礼) 04/11/2017 - 10/06/2018 52
2 Beautiful World (美丽 世界) 16/06/2018 - 30/12/2018 41

Đóng phim[sửa]

  • [2018.11.06] TÀI LIỆU Kỉ niệm 1 năm CKG48 "Yī shù guāng de mèngxiǎng"
  • [2019.12.31] TÀI LIỆU CKG48 2019 "The Wings of Winter"

Sự kiện SNH48[sửa]

Bầu cử Senbatsu[sửa]

  • [2018.07.28] Cuộc bầu cử Senbatsu lần thứ 5 của SNH48
  • [2020.08.15] Cuộc bầu cử Senbatsu lần thứ 7 của SNH48
  • [2021.08.07] Cuộc bầu cử Senbatsu lần thứ 8 của SNH48

Yêu cầu thời gian[sửa]

  • [2019.01.19] SNH48 REQUEST TIME Phiên bản thứ 5 TỐT NHẤT 50
  • [2021.01.16] SNH48 REQUEST TIME Phiên bản thứ 7 TỐT NHẤT 50

Nhóm phát ngẫu nhiên[sửa]

  • [2019.01.19] SNH48 Group Grand Shuffle 2019

Sự kiện thể thao[sửa]

  • [2021.05.01] Đại hội thể thao lần thứ 3 của SNH48

Giải thưởng thời trang[sửa]

  • [2017.11.18] Giải thưởng thời trang SNH48 phiên bản thứ 3

Vairety hiển thị[sửa]

  • Escaped Girls (密 逃 少女) (2019)
  • Escaped Girls 2 (密 逃 少女 2) (2021)


This article "CKG48" is from Wikipedia. The list of its authors can be seen in its historical and/or the page Edithistory:CKG48. Articles copied from Draft Namespace on Wikipedia could be seen on the Draft Namespace of Wikipedia and not main one.