Welcome to EverybodyWiki 😃 ! Nuvola apps kgpg.png Log in or ➕👤 create an account to improve, watchlist or create an article like a 🏭 company page or a 👨👩 bio (yours ?)...

Vũ trụ Liên Minh Huyền Thoại

Từ EverybodyWiki Bios & Wiki


Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Message box”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Vũ trụ Liên Minh Huyền Thoại (tiếng Anh: League of Legends Universe) là một "đa vũ trụ" hư cấu được sáng tạo bởi Riot Games dựa theo cốt truyện mở rộng của từng vị tướng và từng trang phục có trong Liên Minh Huyền Thoại (ngoài cốt truyện chính của các vị tướng là xoay quanh thế giới Runeterra thì các trang phục khác của tướng cũng có một cốt truyện riêng biệt và thuộc các vũ trụ khác nhau).

Hiện tại Riot Games và Marvel đang hợp tác với nhau[1] để cho ra đời những tác phẩm truyện tranh về Vũ trụ Liên Minh Huyền Thoại, mà gần đây nhất là bộ truyện tranh "Zed".

Thế giới Runeterra[sửa]

Mục lục
Khu vực
Tướng

Khu vực[2][sửa]

Bilgewater[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Demacia[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Freljord[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Hư Không (The Void)[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Ionia[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Ixtal[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Noxus[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Piltover[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Quần đảo Bóng Đêm (Shadow Isles)[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Shurima[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Targon[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Bandle City[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Zaun[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”. Về đầu mục

Tướng[3][sửa]

Danh sách tướng[sửa]

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z
A[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Aatrox Quỷ kiếm Darkin 아트록스
(atǔroksǔ)
エイトロックス
(eitorokkusu)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Runeterra
Ahri Hồ ly chín đuôi 아리
(ari)
アーリ
(āri)
Pháp Sư / Sát Thủ Ionia
Akali Sát thủ đơn độc 아칼리
(akalri)
アカリ
(akari)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Ionia
Alistar Quái vật đầu bò 알리스타
(alrisǔta)
アリスター
(arisutā)
Đấu Sĩ / Hỗ Trợ Runeterra
Amumu Xác ướp u sầu 아무무
(amumu)
アムム
(amumu)
Đỡ Đòn / Pháp Sư Shurima
Anivia Phượng hoàng băng 애니비아
(aenibia)
アニビア
(anibia)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Freljord
Annie Đứa trẻ bóng tối 애니
(aeni)
アニー
(anī)
Pháp Sư Runeterra
Aphelios Song nguyệt chiến binh 아펠리오스

(apelriosǔ)

アフェリオス

(aferiosu)

Xạ Thủ Targon
Ashe Cung băng 애쉬
(aeswi)
アッシュ
(asshu)
Xạ Thủ / Hỗ Trợ Freljord
Aurelion Sol Ác long thượng giới 아우렐리온 솔
(aurelrion sol)
オレリオン・ソル
(orerion soru)
Pháp Sư Runeterra
Azir Hoàng đế sa mạc 아지르
(ajirǔ)
アジール
(ajīru)
Pháp Sư / Xạ Thủ Shurima

Về thanh tìm kiếm

B[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Bard Ông bụt vũ trụ 바드
(badǔ)
バード
(bādo)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Runeterra
Blitzcrank Người máy hơi nước 블리츠크랭크
(bulrichǔ'kǔraengkǔ)
ブリッツクランク
(burittsu'kuranku)
Đỡ Đòn / Hỗ Trợ Zaun
Brand Thần lửa 브랜드
(bǔraendǔ)
ブランド
(burando)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Runeterra
Braum Trái tim của Freljord 브라움
(bǔraum)
ブラウム
(buraumu)
Hỗ Trợ / Đỡ Đòn Freljord

Về thanh tìm kiếm

C[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Caitlyn Cảnh sát trưởng Piltover 케이틀린
(keitǔlrin)
ケイトリン
(keitorin)
Xạ Thủ Piltover
Camille Bóng thép 카밀
(kamil)
カミール
(kamīru)
Đấu Sĩ Piltover
Cassiopeia Xà nữ 카시오페아
(kasiopea)
カシオペア
(kashiopea)
Pháp Sư Noxus
Cho'Gath Quái vật Hư Không 초가스
(chogasǔ)
チョ=ガス
(cho gasu)
Đỡ Đòn / Pháp Sư Hư Không
Corki Phi công quả cảm 코르키
(korǔki)
コーキ
(kōki)
Xạ Thủ Thành phố Bandle

Về thanh tìm kiếm

D[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Darius Đại tướng Noxus 다리우스
(dariusǔ)
ダリウス
(dariusu)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Noxus
Diana Vầng trăng ai oán 다이애나
(daiaena)
ダイアナ
(daiana)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Núi Targon
Dr.Mundo Cuồng nhân xứ Zaun 문도 박사
(mundo baksa)
ドクター・ムンド
(dokutā mundo)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Zaun
Draven Đao phủ kiêu hùng 드레이븐
(dǔreibǔn)
ドレイヴン
(doreivun)
Xạ Thủ Noxus

Về thanh tìm kiếm

E[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Ekko Cậu bé đảo lộn thời gian 에코
(eko)
エコー
(ekō)
Pháp Sư / Sát Thủ Zaun
Elise Nữ hoàng nhền nhện 엘리스
(elrisǔ)
エリス
(erisu)
Pháp Sư / Đỡ Đòn Quần Đảo Bóng Đêm
Evelynn Yêu nữ 이블린
(ibǔlrin)
イブリン
(iburin)
Sát Thủ / Pháp Sư Runeterra
Ezreal Nhà thám hiểm 이즈리얼
(ijǔriǒl)
エズリアル
(esuriaru)
Xạ Thủ / Pháp Sư Piltover

Về thanh tìm kiếm

F[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Fiddlesticks Sứ giả địa ngục 피들스틱
(pidǔl'sǔtik)
フィドルスティック
(fidoru'sutikku)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Runeterra
Fiora Nữ kiếm sư 피오라
(piora)
フィオラ
(fiora)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Demacia
Fizz Chú cá tinh nghịch 피즈
(pijǔ)
フィズ
(fizu)
Pháp Sư / Đỡ Đòn Bilgeweter

Về thanh tìm kiếm

G[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Galio Vệ Thần khổng lồ 갈리오
(galrio)
ガリオ
(gario)
Đỡ Đòn / Pháp Sư Demacia
Gangplank Hiểm họa vùng Saltwater 갱플랭크
(gaeng'pǔlraengkǔ)
ガングプランク
(gangu'puranku)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Bilgeweter
Garen Sức mạnh của Demacia 가렌
(garen)
ガレン
(garen)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Demacia
Gnar Mắt xích thượng cổ 나르
(narǔ)
ナー
(nā)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord
Gragas Gã bợm rượu 그라가스
(gǔragasǔ)
グラガス
(guragasu)
Đấu Sĩ / Pháp Sư Freljord
Graves Kẻ ngoài vòng pháp luật 그레이브즈
(gǔreibǔjǔ)
グレイブス
(gureibusu)
Xạ Thủ / Sát Thủ Bilgeweter

Về thanh tìm kiếm

H[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Hecarim Bóng ma chiến tranh 헤카림
(hekarim)
ヘカリム
(hekarimu)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Quần Đảo Bóng Đêm
Heimerdinger Nhà phát minh lỗi lạc 하이머딩거
(haimǒdinggǒ)
ハイマーディンガー
(haimādingā)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Piltover

Về thanh tìm kiếm

I[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Illaoi Nữ tu Thủy Thần 일라오이
(ilraoi)
イラオイ
(iraoi)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Bilgeweter
Irelia Vũ kiếm sư 이렐리아
(irelria)
イレリア
(ireria)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Ionia
Ivern Thụ Thần thân thiện 아이번
(aibǒn)
アイバーン
(aibān)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Ionia

Về thanh tìm kiếm

J[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Janna Cơn thịnh nộ của bão tố 잔나
(janna)
ジャンナ
(janna)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Zaun
Jarvan IV
(Jarvan đệ tứ)
Biểu tượng của Demacia 자르반 4세
(jarǔban sase)
ジャーヴァンⅣ
(jāvan yonsei)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Demacia
Jax Bậc thầy vũ khí 잭스
(jaeksǔ)
ジャックス
(jakkusu)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Runeterra
Jayce Người bảo hộ mai sau 제이스
(jeisǔ)
ジェイス
(jeisu)
Đấu Sĩ / Xạ Thủ Piltover
Jhin Nghệ sĩ Tử Thần
(jin)
ジン
(jin)
Xạ Thủ Ionia
Jinx Khẩu pháo nổi loạn 징크스
(jingkǔsǔ)
ジンクス
(jinkusu)
Xạ Thủ Zaun

Về thanh tìm kiếm

K[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Kai'Sa Ái nữ Hư Không 카이사
(kaisa)
カイ=サ
(kai sa)
Xạ Thủ / Sát Thủ Hư Không
Kalista Mũi giáo phục hận 칼리스타
(kalrisǔta)
カリスタ
(karisuta)
Xạ Thủ Quần Đảo Bóng Đêm
Karma Kẻ được khai sáng 카르마
(karǔma)
カルマ
(karuma)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Ionia
Karthus Tiếng ru Tử Thần 카서스
(kasǒsǔ)
カーサス
(kāsasu)
Pháp Sư Quần Đảo Bóng Đêm
Kassadin Lữ khách Hư Không 카사딘
(kasadin)
カサディン
(kasadin)
Sát Thủ / Pháp Sư Hư Không
Katarina Ác kiếm 카타리나
(katarina)
カタリナ
(katarina)
Sát Thủ / Pháp Sư Noxus
Kayle Thiên Thần phán quyết 케일
(keil)
ケイル
(keiru)
Pháp Sư Demacia
Kayn Tử Thần bóng tối 케인
(kein)
ケイン
(kein)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Ionia
Kennen Trái tim sấm sét 케넨
(kenen)
ケネン
(kenen)
Pháp Sư / Xạ Thủ Ionia
Kha'Zix Sát thủ Hư Không 카직스
(kajiksŭ)
カ=ジックス
(ka jikkusu)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Hư Không
Kindred Thợ săn vĩnh hằng 킨드레드
(kindŭredŭ)
キンドレッド
(kindoreddo)
Xạ Thủ / Đấu Sĩ Runeterra
Kled Kỵ sĩ cáu kỉnh 클레드
(kŭlredŭ)
クレッド
(kureddo)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Noxus
Kog'Maw Miệng của vực thẳm 코그모
(kogŭmo)
コグ=マウ
(kogu mau)
Xạ Thủ Hư Không

Về thanh tìm kiếm

L[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
LeBlanc Kẻ lừa đảo 르블랑
(rŭbŭlrang)
ルブラン
(ruburan)
Sát Thủ / Pháp Sư Noxus
Lee Sin Thầy tu mù 리 신
(ri sin)
リー・シン
(rī shin)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Ionia
Leona Bình minh rực rỡ 레오나
(reona)
レオナ
(reona)
Hỗ Trợ / Đỡ Đòn Núi Targon
Lissandra Mụ phù thủy băng 리산드라
(risandŭra)
リサンドラ
(risandora)
Pháp Sư Freljord
Lucian Kẻ thanh trừng 루시안
(rusian)
ルシアン
(rushian)
Xạ Thủ Demacia
Lulu Pháp sư tinh linh 룰루
(rulru)
ルル
(ruru)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Thành phố Bandle
Lux Tiểu thư ánh sáng 럭스
(rǒksŭ)
ラックス
(rakkusu)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Demacia

Về thanh tìm kiếm

M[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Malphite Mảnh vỡ thiên thạch 말파이트
(malpaitŭ)
マルファイト
(marufaito)
Đỡ Đòn / Pháp Sư Ixtal
Malzahar Tiên tri Hư Không 말자하
(maljaha)
マルザハール
(maruzahāru)
Pháp Sư / Sát Thủ Hư Không
Maokai Ma cây 마오카이
(maokai)
マオカイ
(maokai)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Quần Đảo Bóng Đêm
Master Yi Kiếm sư Wuju 마스터 이
(masŭtǒ i)
マスター・イー
(masutā ī)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Ionia
Miss Fortune Thợ săn tiền thưởng 미스 포츈
(misŭ pochyun)
ミス・フォーチュン
(misu fōchun)
Xạ Thủ Bilgeweter
Mordekaiser Ác quỷ thiết giáp 모데카이저
(modekaijǒ)
モルデカイザー
(morudekaizā)
Đấu Sĩ / Pháp Sư Quần Đảo Bóng Đêm
Morgana Thiên Thần sa ngã 모르가나
(morŭgana)
モルガナ
(morugana)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Demacia

Về thanh tìm kiếm

N[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Nami Nàng tiên cá 나미
(nami)
ナミ
(nami)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Runeterra
Nasus Nhà thông thái sa mạc 나서스
(nasǒsŭ)
ナサス
(nasasu)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Shurima
Nautilus Khổng lồ biển sâu 노틸러스
(notilrǒsŭ)
ノーチラス
(nōchirasu)
Đỡ Đòn / Hỗ Trợ Bilgeweter
Neeko Hóa hình sư ham học 니코
(niko)
ニーコ
(nīko)
Pháp Sư / Xạ Thủ Ixtal
Nidalee Nữ thợ săn hóa thú 니달리
(nidalri)
ニダリー
(nidarī)
Sát Thủ / Pháp Sư Ixtal
Nocturne Ác mộng vĩnh cửu 녹턴
(noktǒn)
ノクターン
(nokutān)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Runeterra
Nunu & Willump Cậu bé và người tuyết 누누 와 윌럼프
(nunu hwa wilrǒmpŭ)
ヌヌ&ウィルンプ
(nunu to wirunpu)
Đỡ Đòn / Hỗ Trợ Freljord

Về thanh tìm kiếm

O[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Olaf Chiến binh điên cuồng 올라프
(olrapǔ)
オラフ
(orafu)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord
Orianna Quý cô dây cót 오리아나
(oriana)
オリアナ
(oriana)
Pháp Sư Piltover
Ornn Ngọn lửa khởi nguyên 오른
(orǔn)
オーン
(ōn)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord

Về thanh tìm kiếm

P[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Pantheon Mũi giáo bất diệt 판테온
(panteon)
パンテオン
(panteon)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Núi Targon
Poppy Người giữ búa 뽀삐
(ppoppi)
ポッピー
(poppī)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Demacia
Pyke Sát thủ vùng nước đỏ 파이크
(paikǔ)
パイク
(paiku)
Sát Thủ / Hỗ Trợ Bilgeweter

Về thanh tìm kiếm

Q[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Qiyana Nữ hoàng nguyên tố 키아나
(kiana)
キヤナ
(kiyana)
Sát Thủ Ixtal
Quinn Đôi cánh Demacia
(kwin)
クイン
(kuin)
Xạ Thủ / Đấu Sĩ Demacia

Về thanh tìm kiếm

R[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Rakan Anh chàng quyến rũ 라칸
(rakan)
ラカン
(rakan)
Hỗ Trợ / Đỡ Đòn Ionia
Rammus Tê tê gai 람머스
(rammǒsǔ)
ラムス
(ramusu)
Đỡ Đòn / Đấu Sĩ Shurima
Rek'Sai Nấm mồ Hư Không 렉사이
(reksai)
レク=サイ
(reku sai)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Hư Không
Renekton Đồ tể sa mạc 레넥톤
(renekton)
レネクトン
(renekuton)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Shurima
Rengar Thú săn mồi kiêu hãnh 렝가
(rengga)
レンガー
(rengā)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Ixtal
Riven Kẻ lưu đày 리븐
(ribǔn)
リヴェン
(riven)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Noxus
Rumble Hiểm họa cơ khí 럼블
(rǒmbǔl)
ランブル
(ranpuru)
Đấu Sĩ / Pháp Sư Thành phố Bandle
Ryze Pháp sư cổ ngữ 라이즈
(raijǔ)
ライズ
(raizu)
Pháp Sư Runeterra

Về thanh tìm kiếm

S[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Sejuani Cơn thịnh nộ phương Bắc 세주아니
(sejuani)
セジュアニ
(sejuani)
Đỡ Đòn / Đấu Sĩ Freljord
Senna Người cứu chuộc 세나
(sena)
セナ
(sena)
Hỗ trợ / Xạ thủ
Shaco Tên hề quỷ 샤코
(syako)
シャコ
(shako)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Runeterra
Shen Mắt hoàng hôn
(swen)
シェン
(shen)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Ionia
Shyvana Long nữ 쉬바나
(swibana)
シヴァーナ
(shivāna)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Demacia
Singed Dược sĩ điên 신지드
(sinjidǔ)
シンジド
(shinjido)
Đỡ Đòn / Pháp Sư Zaun
Sion Chiến binh bất tử 사이온
(saion)
サイオン
(saion)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Noxus
Sivir Nữ chúa chiến trường 시비르
(sibirǔ)
シヴィア
(shivia)
Xạ Thủ Shurima
Skarner Bò cạp kim cương 스카너
(sǔkanǒ)
スカーナー
(sukānā)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Shurima
Sona Đại cầm nữ 소나
(sona)
ソナ
(sona)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Demacia
Soraka Tinh nữ 소라카
(soraka)
ソラカ
(soraka)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Núi Targon
Swain Nguyên soái Noxus 스웨인
(sǔwein)
スウェイン
(suwein)
Pháp Sư / Đỡ Đòn Noxus
Sylas Kẻ phá xiềng 사일러스
(sailrǒsǔ)
サイラス
(sairasu)
Pháp Sư Demacia
Syndra Nữ chúa bóng tối 신드라
(sindǔra)
シンドラ
(shindora)
Pháp Sư Ionia

Về thanh tìm kiếm

T[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Tahm Kench Thủy quái đại vương 탐 켄치
(tam kenchi)
タム・ケンチ
(tamu kenchi)
Hỗ Trợ / Đỡ Đòn Bilgeweter
Taliyah Phù thủy đá 탈리야
(talriya)
タリヤ
(tariya)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Shurima
Talon Sát thủ bóng đêm 탈론
(talron)
タロン
(taron)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Noxus
Taric Tấm khiên Valoran 타릭
(tarik)
タリック
(tarikku)
Hỗ Trợ / Đỡ Đòn Núi Targon
Teemo Trinh sát nhanh nhẹn 티모
(timo)
ティーモ
(tīmo)
Pháp Sư / Xạ Thủ Thành phố Bandle
Thresh Cai ngục xiềng xích 쓰레쉬
(ssǔreswi)
スレッシュ
(suresshu)
Hỗ Trợ Quần Đảo Bóng Đêm
Tristana Tay súng Yordle 트리스타나
(tǔrisǔtana)
トリスターナ
(torisutāna)
Xạ Thủ Thành phố Bandle
Trundle Vua quỷ khổng lồ 트런들
(tǔrǒndǔl)
トランドル
(torandoru)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord
Tryndamere Bá vương man di 트린다미어
(tǔrimdamiǒ)
トリンダメア
(torindamea)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Freljord
Twisted Fate Thần bài 트위스티드 페이트
(tǔwisǔtidǔ peitǔ)
ツイステッド・フェイト
(tsuisuteddo feito)
Pháp Sư / Xạ Thủ Bilgeweter
Twitch Chuột thành tinh 트위치
(tǔwichi)
トゥイッチ
(tuicchi)
Xạ Thủ / Sát Thủ Zaun

Về thanh tìm kiếm

U[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Udyr Lữ khách tinh linh 우디르
(udirǔ)
ウディア
(udia)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord
Urgot Pháo đài di động 우르곳
(urǔgot)
アーゴット
(āgotto)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn / Xạ Thủ Zaun

Về thanh tìm kiếm

V[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Varus Mũi tên báo thù 바루스
(barusǔ)
ヴァルス
(varusu)
Xạ Thủ Ionia
Vayne Thợ săn bóng đêm 베인
(bein)
ヴェイン
(vein)
Xạ Thủ / Sát Thủ Demacia
Veigar Bậc thầy tiểu quỷ 베이가
(beiga)
ベイガー
(beigā)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Thành phố Bandle
Vel'Koz Con mắt Hư Không 벨코즈
(belkojǔ)
ヴェル=コズ
(veru kozu)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Hư Không
Vi Cảnh binh Piltover 바이
(bai)
ヴァイ
(vai)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Piltover
Viktor Sứ giả máy móc 빅토르
(biktorǔ)
ビクター
(bikutā)
Pháp Sư Zaun
Vladimir Thần chết đỏ 블라디미르
(bǔlradimirǔ)
ブラッドミア
(buradomia)
Pháp Sư / Đỡ Đòn Noxus
Volibear Gấu sấm sét 볼리베어
(bolribeǒ)
ボリベア
(boribea)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Freljord

Về thanh tìm kiếm

W[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Warwick Quái Thú Sổng Chuồng 워윅
(wǒwik)
ワーウィック
(wāwikku)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Zaun
Wukong
(Ngộ Không)
Hầu vương 오공
(ukong)
ウーコン
(ūkon)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Ionia

Về thanh tìm kiếm

X[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Xayah Cô nàng nổi loạn 자야
(jaya)
ザヤ
(zaya)
Xạ Thủ Ionia
Xerath Pháp sư thăng hoa 제라스
(jerasǔ)
ゼラス
(zerasu)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Shurima
Xin Zhao Tể tướng Demacia 신 짜오
(sin jjao)
シン・ジャオ
(shin jao)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Demacia

Về thanh tìm kiếm

Y[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Yasuo Kẻ bất dung thứ 야스오
(yasǔo)
アスオ
(yasuo)
Đấu Sĩ / Sát Thủ Ionia
Yorick Kẻ dẫn dắt linh hồn 요릭
(yorik)
ヨリック
(yorikku)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Quần Đảo Bóng Đêm
Yuumi Cô mèo ma thuật 유미
(yumi)
ユーミ
(yūmi)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Thành phố Bandle

Về thanh tìm kiếm

Z[sửa]
Tên Danh hiệu Tên Hàn Tên Nhật Vai trò Khu vực
Zac Vũ khí bí mật 자크
(jakǔ)
ザック
(zakku)
Đấu Sĩ / Đỡ Đòn Zaun
Zed Chúa tể bóng tối 제드
(jedǔ)
ゼド
(zedo)
Sát Thủ / Đấu Sĩ Ionia
Ziggs Chuyên gia chất nổ 직스
(jiksǔ)
ジグス
(jigusu)
Pháp Sư Piltover
Zilean Giám hộ thời gian 질리언
(jilriǒn)
ジリアン
(jirian)
Hỗ Trợ / Pháp Sư Icathia
Zoe Bậc thầy biến ảo 조이
(joi)
ゾーイ
(zōi)
Pháp Sư / Sát Thủ Núi Targon
Zyra Gai nổi loạn 자이라
(jaira)
ザイラ
(zaira)
Pháp Sư / Hỗ Trợ Ixtal

Về thanh tìm kiếm

Vũ trụ song song[sửa]

Star Guardian[sửa]

Giới thiệu: Trong một vũ trụ rộng lớn và tăm tối, những chiến binh trẻ được định mệnh chọn ra để bảo vệ ánh sáng của các vì sao. Số phận của họ là cháy lên rực rỡ, nhưng cũng vụt tắt thật đột ngột như khi họ tỏa sáng.

Thành viên
Vai trò
Linh thú
Star Guardian 2016
Lux Đội trưởng Trượng hào quang
Janna Cố vấn Zephyr
Jinx Thành viên Kuro & Shiro
Poppy Thành viên Búa ánh sáng
Lulu Thành viên Pix
Star Guardian 2017
Ahri Thủ lĩnh Kiko
Syndra Cố vấn Multi
Miss Fortune Phó thủ lĩnh (hiện tại)
Thành viên trong đội cũ của Ahri (trước kia)
Boki & Baki
Ezreal Thành viên Yuuto
Soraka Thành viên Shisa
Star Guardian 2019
Zoe Star Guardian cổ xưa Ran
Rakan Cựu thành viên trong đội cũ của Ahri Riku
Xayah Cựu thành viên trong đội cũ của Ahri Saki
Neeko Cựu thành viên trong đội cũ của Ahri Towa

Odyssey[sửa]

Giới thiệu: Từ khu trung tâm sầm uất đến vùng biên giới hoang vu, đâu đâu cũng có những cuộc phiêu lưu! Đế chế Demaxian đã từng thống trị mọi thiên hà có người cư trú, bỏ qua sự chống đối của Hội Thánh Sư và Tập Đoàn tội phạm, để theo đuổi nguồn năng lượng dồi dào từ ora. Thứ vật chất thần bí được rút ra từ những sinh vật khổng lồ ngao du khắp trời sao này là nguồn sống của mọi nền văn minh, nhưng cũng hứa hẹn sức mạnh không tưởng cho những ai giữ chúng cho bản thân mình…

Hạm đội Sao Mai
Thành viên Vai trò
Yasuo Thuyền trưởng
Sona Thành viên hạm đội
Thành viên Hội Thánh Sư
Jinx Chuyên gia lắp ráp, phá hủy vũ khí
Malphite Thành viên hạm đội
Ziggs Kỹ sư, chuyên gia về vũ khí Ora
Hạm đội Locus
Thành viên Vai trò
Kayn Chiến lược gia quân sự
Nhất Phẩm Đại Tướng (Đế chế Demaxian)
Thực thể khác
Thực thể Vai trò
Zed Thực thể Ora (hiện tại)
Thành viên Hội Thánh Sư (trước kia)

Music[sửa]

Pentakill[sửa]

Pentakill à một ban nhạc Rock ảo và cũng là nhóm nhạc đầu tiên trong Vũ trụ âm nhạc của Liên Minh Huyền Thoại. Ban đầu nhóm gồm 5 thành viên, sau này Kayle gia nhập, trở thành thành viên thứ 6.

Ra mắt: 2011
Danh sách thành viên
Tên Debut Vai trò
Karthus 2011 Ca sĩ, Trưởng nhóm
Mordekaiser 2011 Guitar
Olaf 2011 Tay trống
Sona 2011 Keyboard
Yorick 2011 Guitar Bass
Kayle 8/8/2017 Ca sĩ
Danh sách Album
Album Phát hành D/s bài hát
Smite and Ignite[4]
3/6/2014
Lightbringer
Deathfire Grasp
Ohmwrecker
Last Whisper
The Hex Core
The Prophecy
Thornmail
Orb of Winter
Grasp of The Undying[5]
3/8/2017
The Cull
Mortal Reminder
Tear of The Goddess
Infinity Edge
Dead Man's Plate
The Hex Core MK-2
The Bloodthirster
Frozen Heart
Rapid Firecannon
Blade of The Ruined King

K/DA[sửa]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. K/DA là một nhóm nhạc K-pop ảo gồm 4 thành viên nữ được thành lập, debut ngày 3/11/2018 tại lễ khai mạc vòng chung kết Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại 2018.[6]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Ra mắt: 3/11/2018
Danh sách thành viên
Tên Biệt danh Vai trò Debut
Ahri Foxy, Gumiho Trưởng nhóm, Hát chính, Visual 25/11/2013 (Solo)
Akali Rogue,힙합검객 Rapper chính 3/11/2018
Kai'sa 小笼包, Bokkie Vũ công chính 3/11/2018
Evelynn Siren, Eve Hát chính, Rapper 3/11/2018
Đĩa đơn
Ca khúc Debut Thể loại
Pop/Stars[7]
3/11/2018
K-pop

True Damage[sửa]

True Damage là một nhóm nhạc Hip-hop ảo gồm 5 thành viên được thành lập và ra mắt lần đầu tại lễ khai mạc vòng chung kết Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại 2019 ngày 10/11/2019.[8]

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “collapsible list”.

Ra mắt: 10/11/2019
Danh sách thành viên
Tên Vai trò Debut
Akali Rapper 3/11/2018 (K/DA)
Senna Rapper 10/11/2019
Qiyana Rapper 10/11/2019
Ekko Rapper 10/11/2019
Yasuo Nhà sản xuất nhạc/DJ 10/11/2019
Sản phẩm
Ca khúc Debut Thể loại
Giants[9]
10/11/2019
Hip-hop

Phim[sửa]

Phim ngắn[sửa]

Điện ảnh[sửa]

Hoạt hình[sửa]

Truyện[sửa]

Truyện tranh[sửa]

Truyện tranh Số kỳ Sản xuất Tác giả/ Biên kịch
Ashe: Chiến Mẫu 4 Riot Games x Marvel Odin Austin Shafer
Lux 5 John O'Bryan
Zed 2 (Đang ra) Odin Austin Shafer
Ryze: Vùng đất cháy One Shot Riot Games Riot Games
Varus: Mũi tên báo thù
Varus: Ánh sáng trong tim
Jinx & Ziggs: Họa màu thành phố
Nami: Dưới vực thẳm
Miss Fortune: Vận may mỉm cười
Darius: Dòng máu Noxus

Ashe: Chiến mẫu[sửa]

Giới thiệu: Lớn lên ở phương Bắc hoang vu lạnh giá, Ashe là Băng Tộc, một chiến binh sở hữu mối liên hệ ma thuật bẩm sinh với vùng đất quê hương—và mang trên mình những kỳ vọng của người mẹ cuồng tín. Khi họ lên đường tìm kiếm sự thật ẩn sau một thần thoại, những mối liên hệ tan vỡ, những bí mật bị lộ ra ánh sáng, và Runeterra thay đổi mãi mãi. Liệu Ashe có trở thành vị thủ lĩnh mà người dân của cô cần? Hay định mệnh chỉ là một giấc mơ rỗng tuếch?

Lux[sửa]

Giới thiệu: Demacia là một đất nước yên bình, nơi trật tự được duy trì bằng mọi giá bởi các Thợ Săn Pháp Sư, những người truy lùng bất kỳ ai sử dụng ma thuật bị cấm đoán. Xuất thân danh gia vọng tộc, LUXANNA 'LUX' CROWNGUARD có một cuộc sống trong mơ—nhưng ẩn sau đó là bí mật khủng khiếp. Khi ma thuật ánh sáng trong cô trỗi dậy, Lux phải quyết định xem mình chọn anh trai GAREN cùng tầng lớp cai trị Demacia…hay những pháp sư phải lẩn trốn ngoài rìa xã hội.

Zed[sửa]

Giới thiệu: Ở Ionia, một vùng đất giàu truyền thống và đang phục hồi sau chiến tranh, chàng chiến binh Zed đang lãnh đạo một hội sát thủ. Sau khi Zed hạ sát sư phụ, người bạn thời thơ ấu của anh, Shen, đã chọn con đường thừa kế danh hiệu Mắt Hoàng Hôn của cha và gìn giữ sự cân bằng ma thuật tại Ionia. Nhưng khi Zed bị lừa đến ngôi làng nơi anh và Shen từng đối đầu với cái ác, tên sát nhân điên loạn trong quá khứ đã trở lại: gã tâm thần với tài năng ma thuật Khada Jhin!

Truyện ngắn[sửa]

Chủ đề Truyện ngắn Sản xuất Tác giả
Star Guardian Sao rơi Riot Games Ariel Lawrence
Tiệc ngủ
Ngôi sao chạng vạng
Odyssey Mồi dụ Riot Games Dan Abnett
Bilgewater Thủy triều rực lửa Riot Games Scott Hawkes, George Krstic,
Anthony Reynolds, John O'Bryan
Bóng đêm và vận mệnh Graham Mcneill
Máu đổ trên mặt nước Riot Games
Phát súng cuối cùng
Gánh nặng
Đặt gấp đôi
Xà tinh Anthony Reynolds
Nổi khổ của con bạc Anthony Reynolds

Âm nhạc[sửa]

Tham khảo[sửa]

Liên kết ngoài[sửa]

Trang chủ:

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.


This article "Vũ trụ Liên Minh Huyền Thoại" is from Wikipedia. The list of its authors can be seen in its historical and/or the page Edithistory:Vũ trụ Liên Minh Huyền Thoại. Articles copied from Draft Namespace on Wikipedia could be seen on the Draft Namespace of Wikipedia and not main one.



Read or create/edit this page in another language

Cookies help us deliver our services. By using our services, you agree to our use of cookies.

Welcome to EverybodyWiki 😃 ! Nuvola apps kgpg.png Log in or ➕👤 create an account to improve, watchlist or create an article like a 🏭 company page or a 👨👩 bio (yours ?)...